100+ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí diện Tokutei Ginou

04/12/2019

100+ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí dành cho các bạn mong muốn được làm việc tại Nhật lâu dài với mức lương cao không thể bỏ qua. 

Nhật Bản là một quốc gia rất phát triển trong ngành cơ khí với những tập đoàn có tên tuổi hàng đầu thế giới. Với những lợi thế đó, ngành cơ khí đang thu hút rất nhiều nguồn nhân lực nước ngoài mong muốn được làm việc ổn định và mức lương như mong muốn. Vậy điều đầu tiên bạn có thể làm trong ngành này là phải ghi nhớ hết những từ ngữ chuyên ngành. Dưới đây là hơn 100 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí mà bạn không thể bỏ qua. 

 

1

機械

きかい /kikai/

Cơ khí

2

機械業

きかい ぎょう/kikaigyou/

Ngành cơ khí

3

マイナスドライバー

/mainasudoraibā/

Tua vít 2 cạnh

4

プラスドライバー

/puraisudoraibā/

Tua vít 4 cạnh

5

ボックスドライバー

/Bokkusudoraibā/

Tua vít đầu chụp

6

ニッパ

/Nippa/

Kìm cắt

7

ペンチ

/Penchi/

Kìm điện

8

ラジオペンチ

/Rajiopenchi/

Kìm mỏ nhọn

9

モンキハンマ

/Monkihanma/

Mỏ lết

10

スパナー

/Supanā/

Cờ lê

11

だがね

/dagane/

Cái đục

12

バール

/Bāru/

Xà beng

13

ハンマー

/Hanmā/

Búa

14

てんけんハンマー

/Tenken hanmā/

Búa kiểm tra

15

プラスチックハンマー

/Purasuchikkuhanmā/

Búa nhựa

16

コンパス

/Konpasu/

Com-pa

17

ねじ

/neji/

Vít

18

ボルト

/boruto/

Bu – lông

19

ローレット

/Rōretto/

Chốt khóa

20

ブレーカ

/Burēka/

Aptomat

21

ヒューズ

/Hyūzu/

Cầu chì

22

リレー

/Rirē/

Rơ le

23

サーマル

/Sāmaru/

Rơ le nhiệt

24

ソケット

/Soketto/

Đế rơ le

25

メーター

/Mētā/

Ampe kế

26

リベック

/Ribekku/

Súng bắn đinh

27

ジグソー

/Jigusō/

Cưa tay

28

ポンチ

/Ponchi/

Vạch dấu

29

スケール

/Sukēru/

Thước dây

30

ぶんどき

/bundoki/

Thước đo độ

31

ノギス

/Nogisu/

Thước cặp

32

まんりき

/manriki/

Mỏ cặp

33

ピット

/Pitto/

Pít -tông

34

りょうぐちスパナー

/Ryō guchi supanā/

Cờ lê hai đầu

35

でんせん

/Densen/

Đèn báo nguồn

36

ていばん

/teiban/

Mặt đáy

37

そくばん

/sokuban/

Mặt cạnh

38

てんばん

/tenban/

Nóc

39

でんきはんたごで

/denkihantagode/

Máy hàn điện

40

エアサンダー

/Easandā/

Máy mài

41

ジグソー

/Jigusō/

Máy cắt

42

ジェットタガネ

/Jettotagane/

Máy đánh xỉ

43

すいじゅんき

/Suijunki/

Máy đo mặt phẳng bằng nước

44

けんまき

/kenmaki/

Máy mài đầu kim

45

あつえんき

/atsuenki/

Máy cán

46

あつさくき

/atsusakuki/

Máy ép

47

くうきあっしゅ

/kuukiasshu/

Máy nén khí

48

せんばんき

/senbanki/

Máy tiện

49

へんあつき

/henatsuki/

Máy biến áp

50

ベンダ

/Benda/

Máy uốn

51

でんこうあつ

/denkouatsu/

Điện cao áp

52

でんあつ

/denatsu/

Điện áp

53

エレクトリック

/Erekutorikku/

Dòng điện

54

センサ

/Sensa/

Cảm biến

55

ハウジング

/Haujingu/

Ổ cắm điện

56

グリース/グリースガン

/Gurīsu/Gurīsugan/

Mỡ

57

砥石(といし)

/toishi/

Đá mài

58

やすり

/yasuri/

Dũa

59

研磨紙(けんまし)/サンドペーパー

/kenmashi/Sandopēpā/

Giấy ráp

60

カーボンブラシ/石炭ブラシ(せきたんブラシ)

/Kābonburashi/Seki tan burashi/

Chổi than

61

圧力エネルギ(あつりょくエネルギ)

/Atsuryoku enerugi/

Năng lượng do áp suất

62

圧印加工(あついんかこう)

/atsuinkakou/

Sự dập nổi

63

圧延鋼材(あつえんこうざい)

/atsuenkouzai/

Thép cán

64

圧縮行程(あっしゅくこうてい)

/asshukukoutei/

Quá trình nén, thì nén

65

圧縮荷重(あっしゅくかじゅう)

/asshukukajuu/

Tải trọng nén

66

圧縮比(あっしゅくひ)

/asshukuhi/

Tỉ lệ nén

67

圧縮液(あっしゅくえき)

/asshukueki/

Chất lỏng nén

68

圧縮着火機関(あっしゅくちゃっかきかん)

/asshukuchakkakikan/

Động cơ cháy nhờ nén

69

圧接(あっせつ)

/assetsu/

Hàn ép, hàn có áp lực

70

遊び歯車(あそびはぐるま)

/asobihaguruma/

Bánh răng trung gian

71

アルミニウム合金(アルミニウムごうきん)

/Aruminiumu go ukin/

Hợp kim nhôm

72

アルミニウ

/Aruminiu/

Nhôm

73

アルマイト

/Arumaito/

Phèn

74

あり溝(ありみぞ)

/arimizo/

Rãnh đuôi én

75

粗さ(あらさ)

/arasa/

Độ nhám

76

アップセット溶接(アップセットようせつ)

/Appu setto yōsetsu/

Sự chồn mối hàn

77

安全在庫(あんぜんざいこ)

/anzenzaiko/

Kho lưu trữ an toàn

78

安全管理(あんぜんかんり)

/anzenkanri/

Quản lý an toàn

79

安定化補償器(あんていかほしょうき)

/anteikahoshouki/

Bộ ổn áp, bộ ổn định

80

案内翼(あないよく)

/anaiyoku/

Tấm hướng dẫn, bộ khuếch tán

81

アンダーカット

/Andākatto/

Hốc dạng hàm ếch

82

アナログ計器(あなろぐけいき)

/A naro guke iki/

Thiết bị đo

83

穴基準はめあい(あなけじゅんはめあい)

/Ana kejunhameai/

Mối lắp theo hệ lỗ tiêu chuẩn

84

穴あけ(あなあけ)

/anaake/

Khoan

85

ポンプ

/Ponpu/

Máy bơm

86

内径(ないけい)

/naikei/

Đường kính trong.

87

外径(がいけい)

/gaikei/

Đường kính ngoài

88

口径(こうけい)

/koukei/

Đường kính.

89

周囲(しゅうい)

/shuui/

Chu vi

90

停電(ていでん)

/teiden/

Mất điện , cúp điện

91

収容力(しゅうようりょく)/容量(ようりょう)

/shuuyouryoku/youryou/

Dung lượng

92

アウトプット

/Autoputto/

Công suất

93

インシュレーション/電気絶縁(でんきぜつえん)

/Inshurēshon/Denkizetsuen/

Sự cách điện

94

慣例(かんれい)

/kanrei/

Quy ước

95

ロールレート

/Rōrurēto/

Tốc độ quay

96

ターン

/Tān/

Vòng quay

97

規制(きせい)/適正化(てきせいか)

/kisei/tekiseika/

Định mức

98

電高圧(でんこうあつ)

/denkouatsu/

Điện cao áp

99

電子(でんし)

/denshi/

Điện tử

100

ブローチ

/Burōchi/

Mũi doa

101

潤滑油(じゅんかつゆ)

/Junkatsuyu/

Dầu nhớt

102

蝶番(ちょうつがい)/ヒンジ

/choutsugai/Hinji/

Bản lề

103

ひずみ計(ひずみけい)

/hizumikei/

Đồng hồ đo biến dạng


Trên đây là hơn 100 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí mà bạn cần phải nhớ, hãy lưu lại để học nhé. Chúc các bạn thành công!


Tin hữu ích

Xem thêm