Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành nông nghiệp

24/12/2019

Nông nghiệp là một trong 14 ngành được tiếp nhận diện Visa Kỹ năng đặc định. Vậy để có thể thi đậu ngành này cũng như có thể hoàn thành công việc của mình được tốt nhất. Hãy cùng tìm hiểu và lưu lại những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành nông nghiệp dưới đây nhé. 

 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành nông nghiệp 



STT

Từ

Phiên âm

Nghĩa

1

ねったいしょくぶつ

/Nettaisho ku butsu/

Thực vật miền nhiệt đới

2

しょくぶつえん

/Shokubutsuen/

Vườn bách thảo

3

しょくぶつがく

/shokubutsugaku/

Thực vật học

4

しょくぶつさいしゅう

/shokubutsusaishuu/

Sưu tầm mẫu thực vật

5

しょくぶつゆ

/shokubutsuyu/

Dầu thảo mộc

6

しょくぶつひょうほん

/shokubutsuhyouhon/

Tiêu bản thực vật

7

くさ

/kusa/

Cỏ

8

くさのは

/kusa no ha/

Lá cỏ

9

くさのうえたおか

/kusa no ueta o ka/

Đồi cỏ

10

くさをかる

/kusa wo karu/

Cắt cỏ

11

ていのくさをとる

/teinokusa wo toru/

Làm cỏ trong vườn

12

たね

/tane/

Hạt

13

みかんのたね

/mikan no tane/

Hạt cam

14

たねをまく

/tane wo maku/

Gieo hạt

15

/me/

Búp(hoa), mầm, chồi, mạ (lúa)

16

めがでる

/me ga deru/

Nảy mầm

17

めをだす

/me wo dasu/

Trổ mầm, ngắt mầm

18

きのめ

/kinome/

Chồi (của cây cối)

19

わかめ

/wakame/

Chồi non

20

しんめ

/shinme/

Chồi mới

21

/ne/

Rễ

22

さしきのねがついた

/sashiki no ne ga tsuita

/

Cái cây ghép đã mọc rễ

23

ざっそうをねからぬく

/zassou wo nekaranuku/

Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc

24

かぶ

/kabu/

Gốc cây, gốc rạ (sau khi đốn, cắt)

25

くき

/kuki/

Cuống, cọng (như cọng hoa, cọng sen…)

26

えだ

/eda/

Cành

27

かれえだをおろす

/kareeda wo orosu/

Tỉa cành khô

28

つる

/tsuru/

Dây leo (như dây bầu, dây bí…)

29

/ha/

30

わかば

/wakaba/

Lá non

31

わかばのきせつ

/wakaba no kisetsu/

Mùa lá non

32

あおば

/aoba/

Lá xanh

33

もみじ

/momiji/

Lá đỏ

34

おちば

/ochiba/

Lá rụng

35

くちば

/kuchiba/

Lá mục

36

かれは

/kareha/

Lá khô

37

つぼみ

/tsubomi/

Nụ hoa

38

つぼみがでる

/tsubomi ga deru/

Trổ nụ

39

とげ

/toge/

Gai (thực vật)

40

/mi/

Quả, trái

41

みがなる

/mi ga naru/

Ra trái

42

みのならないき

/mino naranaiki/

Cây thuộc loại không ra trái

43

なえ

/nae/

Mạ

44

トマトの苗

/Tomato no nae/

Cây cà chua con.

45

なえぎ

/naegi/

Cây giống, vườn ươm

46

/ki/

Cây

47

きをきる

/ki wo kiru/

Đốn cây

48

きにのぼる

/ki ni noboru/

Trèo cây

49

きをうえる

/ki wo ueru/

trồng cây

50

きのつくえ

/ki no tsukue/

Cái bàn bằng gỗ

51

みき

/miki/

Thân cây

52

じゅひ

/juhi/

Vỏ cây

53

ていぼく

/teiboku/

Lột vỏ cây

54

ていぼく

/teiboku/

Cây thấp, cây bụi

55

たかぎ

/takagi/

Cây cao

56

たいぼく

/taiboku/

Cây lớn

57

じょうりょくじゅ

/jouryokuju/

Cây xanh quanh năm không rụng lá

58

ろうぼく

/rouboku/

Cây già

59

いなほ

/inaho/

Bông lúa

60

いなほがでている

/inahogadeteiru/

Lúa đang trổ đòng

61

ぼくそう

/bokusou/

Cỏ cho gia súc, cỏ dùng cho chăn nuôi

62

ぼくそうち

/bokusouchi/

Đồng cỏ dành cho gia súc

63

やさい

/yasai/

Rau

64

なまやさい

/namayasai/

Rau sống

65

やさいいため

/yasaiitame/

Món rau xào

66

やさいサラダ

/yasai sarada/

Sà lát rau

67

やさいはたけ

/yasai hatake/

Vườn rau

68

しばふ

/shibafu/

Bãi cỏ

69

しばふをかる

/shibafu wo karu/

Cắt cỏ

70

さいばい

/saibai/

Trồng, cày cấy

71

コーヒーさいばい

/kōhī saibai/

Trồng cà phê

72

おんしつさいばいする

/sanshitsusaibaisuru/

Trồng cây trong nhà kính

73

すいこうさいばい

/suikousaibai/

Trồng thủy canh

74

めばえ

/mebae/

Sự mọc mầm, sự nảy mầm

75

めぶく

/mebuku/

Nảy mầm, ra nụ

76

ねづく

/nedzuku/

Mọc rễ, bén rễ

77

さく

/saku/

Nở

78

みのる

/minoru/

kết trái, có quả, chín

79

かんじゅく

/kanjuku/

Chín

80

はんじゅく

/hanjuku/

Nửa sống nửa chín, chưa chín

81

はえる

/haeru/

Mọc

82

ねがうえる

/negaueru/

Mọc rễ

83

やせいしょくぶつ

/yaseishokubutsu/

Thực vật hoang dã

84

くさぶかい

/kusabukai/

Cỏ mọc đầy

85

くさふかいのはら

/kusafukai no hara/

Vùng đất hoang đầy cỏ mọc

86

しげる

/shigeru/

Mọc rậm rạp, mọc um tùm

87

きのしげるさんぷく

/kinoshigerusanpoku/

Sườn núi cây cối um tùm

88

よくしげもり

/yokushigemori/

Rừng cây mọc um tùm

89

はやし

/hayashi/

Đám rừng, đám cây

90

もり

/mori/

Rừng

91

ぞうきばやし

/zoukibayashi/

Khu rừng nhỏ

92

みつりん

/mitsurin/

Rừng rậm

93

しげみ

/shigemi/

Bụi cây

94

かれる

/kareru/

Héo

95

かれたは

/karetaha/

Lá bị héo

 

Các bạn hãy ôn tập thật kỹ những từ vựng chuyên ngành nông nghiệp này trước khi tham gia các kỳ thi nhé. Chúc các bạn thành công!


Tin hữu ích

Xem thêm