Từ vựng tiếng Nhật về ngày Tết

14/01/2020

Mỗi dịp Tết đến xuân về, những món ăn, những phong tục ngày Tết lại tràn đầy khắp mọi nhà. Hãy cùng tìm hiểu về Tết, về những món ăn, những phong tục ngày Tết thông qua những từ vựng tiếng Nhật dưới đây nhé. 


STT

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

1

きゅうしょうがつ

kyuusyougatsu

Tết ta

2

しょうがつ

syougatsu

Tết Dương

3

おおみそか

oomisoka

Ngày 30 Tết

4

じょや

jyoya

Đêm giao thừa

5

しょうがつ

Shōgatsu

Ngày đầu năm mới

6

はなび

hanabi

Pháo Hoa

7

おとしだま

otosidama

Tiền Lì Xì

8

きんかん

kinkan

Cây quất

9

かけい

kakei

Hoa Mai

10

きく

kiku

Hoa Cúc

11

としのいち

tosinoiti

Chợ Tết

12

わかいえだつみ

wakaiedatsumi

Hái Lộc

13

テトのおそなえもの

Tetonoosonaemono

Đồ cúng Tết

14

ささまき

sasamaki

Bánh Chưng

15

おもち

omoti

Bánh dày

16

はるまき

harumaki

Nem cuốn

17

にくのぜり

nikunozeri

Thịt đông lạnh

18

にくざむ

nikuzamu

Chả lụa

19

つけもの

tukemono

Đồ giầm chua

20

さとうづけ

satouduke

Mứt

21

ショウガのさとうづけ

syouganosatouduke

Mứt gừng

22

スイカのみ

suikanomi

Hạt Dưa

23

バインテト

Bainteto

Bánh tét

24

豚肉のココナッツジュース煮

Butaniku no kokonattsujūsu ni

Thịt kho nước dừa

25

醗酵ソーセージ

Hakkō sōsēji

Nem chua

26

ひまわりの実の塩漬け

Himawari no mi no shiodzuke

Hạt hướng dương

27

腸詰/ソーセージ

Chōdzume/ sōsēji

Lạp xưởng

28

ハスの実の砂糖漬け

Hasu no mi no satōdzuke

Mứt hạt sen

29

レンコンの砂糖漬け

Renkon no satōdzuke

Mứt củ sen

30

カボチャの実の塩漬け

Kabocha no mi no shiodzuke

Hạt bí

31

ラッキョウの漬物

Rakkyō no tsukemono

Củ kiệu muối chua

32

ココナッツの砂糖漬け

Kokonattsu no satōdzuke

Mứt dừa

33

子たまねぎの漬物

Ko tamanegi no tsukemono

Củ hành muối chua

34

モヤシの漬物

Moyashi no tsukemono

Dưa giá


Các bạn hãy lưu lại để dùng khi cần nhé!


Tin hữu ích

Xem thêm